TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

banquer

/bɑ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt

banquer nghĩa là trả, trả tiền.

Nghĩa của banquer

Nội động từ

  1. Thông tục Trả, trả tiền.

Chia động từ banquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: banquéHiện tại phân từ: banquant

Hiện tại présent

  • je banque
  • tu banques
  • il/elle banque
  • nous banquons
  • vous banquez
  • ils/elles banquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai banqué
  • tu as banqué
  • il/elle a banqué
  • nous avons banqué
  • vous avez banqué
  • ils/elles ont banqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je banquais
  • tu banquais
  • il/elle banquait
  • nous banquions
  • vous banquiez
  • ils/elles banquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je banquerai
  • tu banqueras
  • il/elle banquera
  • nous banquerons
  • vous banquerez
  • ils/elles banqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je banquerais
  • tu banquerais
  • il/elle banquerait
  • nous banquerions
  • vous banqueriez
  • ils/elles banqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je banque
  • que tu banques
  • qu'il/elle banque
  • que nous banquions
  • que vous banquiez
  • qu'ils/elles banquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je banquai
  • tu banquas
  • il/elle banqua
  • nous banquâmes
  • vous banquâtes
  • ils/elles banquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • banque (tu)
  • banquons (nous)
  • banquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với banquer

  • Il travaille dans une banque. Anh ấy làm việc trong một ngân hàng.Tatoeba #135967
  • Taro a retiré 10.000 yens à la banque. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331854
  • Ma sœur est secrétaire dans une banque. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372268
  • Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fork out; to pay the bill

Câu hỏi thường gặp

banquer nghĩa là gì?

banquer (nội động từ) nghĩa là trả, trả tiền.

banquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banquer (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.ke/.

Chia động từ banquer ở thì hiện tại thế nào?

je banque, tu banques, il/elle banque, nous banquons, vous banquez, ils/elles banquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.