banqueroute
danh từ giống cái (f)
/bɑ̃.kʁut/ giọng máy của trình duyệt
banqueroute nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản.
Nghĩa của banqueroute
Danh từ · giống cái
- Sự vỡ nợ, sự phá sản.
- Faire banqueroutephá sản
Dạng từ của banqueroute
Đi với mạo từ: une banqueroute · la banqueroute
| Số nhiều | banqueroutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banqueroute
Đồng nghĩa
Họ từ của banqueroute
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bankruptcy; total failure
Câu hỏi thường gặp
banqueroute nghĩa là gì?
banqueroute (danh từ) nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản.
banqueroute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banqueroute (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.kʁut/.
banqueroute là giống đực hay giống cái?
banqueroute là danh từ giống cái (dùng với une, la).