bambou
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɑ̃.bu/ giọng máy của trình duyệt
bambou nghĩa là tre, trúc, gậy trúc.
Nghĩa của bambou
Danh từ · giống đực
- Tre; trúc; nứa; bương; luồng...
- Gậy trúc.
- attraper un coup de bambou(thân mật) bị say nắng
- avoir le coup de bambou(thông tục) hóa điên
Dạng từ của bambou
Đi với mạo từ: un bambou · le bambou
| Số nhiều | bambous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bamboo (plant, cane)
Câu hỏi thường gặp
bambou nghĩa là gì?
bambou (danh từ) nghĩa là tre, trúc, gậy trúc.
bambou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bambou (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.bu/.
bambou là giống đực hay giống cái?
bambou là danh từ giống đực (dùng với un, le).