bamboula
danh từ giống cái (f)
/bɑ̃.bu.la/ giọng máy của trình duyệt
bamboula nghĩa là điệu nhảy bambula, trống bambula.
Nghĩa của bamboula
Danh từ · giống cái
- Điệu nhảy bambula (của người châu Phi).
- faire la bamboula(thông tục) ăn chơi trác táng
- Từ cũ, nghĩa cũ Trống bambula (của người châu Phi).
Dạng từ của bamboula
Đi với mạo từ: une bamboula · la bamboula
| Số nhiều | bamboulas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bamboula (drum); black African
- Danh từ bamboula
Câu hỏi thường gặp
bamboula nghĩa là gì?
bamboula (danh từ) nghĩa là điệu nhảy bambula, trống bambula.
bamboula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bamboula (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.bu.la/.
bamboula là giống đực hay giống cái?
bamboula là danh từ giống cái (dùng với une, la).