bananeraie
danh từ giống cái (f)
/ba.nan.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
bananeraie nghĩa là nông trường chuối.
Nghĩa của bananeraie
Danh từ · giống cái
- Nông trường chuối.
Dạng từ của bananeraie
Đi với mạo từ: une bananeraie · la bananeraie
| Số nhiều | bananeraies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banana plantation
Câu hỏi thường gặp
bananeraie nghĩa là gì?
bananeraie (danh từ) nghĩa là nông trường chuối.
bananeraie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bananeraie (giọng Pháp chuẩn): /ba.nan.ʁɛ/.
bananeraie là giống đực hay giống cái?
bananeraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).