banane
banane nghĩa là quả chuối.
Nghĩa của banane
Danh từ · giống cái
- Quả chuối. (biên soạn)
Dạng từ của banane
Đi với mạo từ: une banane · la banane
| Số nhiều | bananes |
Họ từ của banane
Câu ví dụ với banane
- As-tu déjà mangé une tarte à la banane ? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550059
- J'ai mangé une banane. Tôi đã ăn một quả chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5247261
- Tu as déjà mangé de la tarte à la banane ? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657
- Je suis une banane. Tôi là chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3682721
- Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495453
- Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
- Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640489
- Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banana (the fruit); chopper, copter, whirlybird (a two-rotor helicopter); bum bag (UK, Australia), fanny pack (US, Canada), moon bag (South Africa); pompadour, quiff (hairstyle)
Câu hỏi thường gặp
banane nghĩa là gì?
banane (danh từ) nghĩa là quả chuối.
banane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banane (giọng Pháp chuẩn): /ba.nan/.
banane là giống đực hay giống cái?
banane là danh từ giống cái (dùng với une, la).