bananier
danh từ giống đực (m)
/ba.na.nje/ giọng máy của trình duyệt
bananier nghĩa là cây chuối, tàu chuối.
Nghĩa của bananier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây chuối.
- Hàng hải Tàu (chuyên chở) chuối.
Dạng từ của bananier
Đi với mạo từ: un bananier · le bananier
| Số nhiều | bananiers |
| Giống cái | bananière |
| Giống cái số nhiều | bananières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ banana
- Danh từ any species of bananas relating to the genus Musa; boat or ship used to transport bananas
Câu hỏi thường gặp
bananier nghĩa là gì?
bananier (danh từ) nghĩa là cây chuối, tàu chuối.
bananier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bananier (giọng Pháp chuẩn): /ba.na.nje/.
bananier là giống đực hay giống cái?
bananier là danh từ giống đực (dùng với un, le).