barographe
danh từ giống đực (m)
/ba.ʁɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
barographe nghĩa là khí áp ký.
Nghĩa của barographe
Danh từ · giống đực
- Khí áp ký (cho biết độ bay cao của máy bay).
Dạng từ của barographe
Đi với mạo từ: un barographe · le barographe
| Số nhiều | barographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barograph
Câu hỏi thường gặp
barographe nghĩa là gì?
barographe (danh từ) nghĩa là khí áp ký.
barographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barographe (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʁɔ.ɡʁaf/.
barographe là giống đực hay giống cái?
barographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).