bardane
danh từ giống cái (f)
/baʁ.dan/ giọng máy của trình duyệt
bardane nghĩa là cây ngưu bàng.
Nghĩa của bardane
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây ngưu bàng.
Dạng từ của bardane
Đi với mạo từ: une bardane · la bardane
| Số nhiều | bardanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burdock (any of the species of biennial thistles in the genus Arctium)
Câu hỏi thường gặp
bardane nghĩa là gì?
bardane (danh từ) nghĩa là cây ngưu bàng.
bardane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bardane (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.dan/.
bardane là giống đực hay giống cái?
bardane là danh từ giống cái (dùng với une, la).