baluchon
danh từ giống đực (m)
/ba.ly.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
baluchon nghĩa là Như balluchon.
Nghĩa của baluchon
Danh từ · giống đực
- Như balluchon.
Dạng từ của baluchon
Đi với mạo từ: un baluchon · le baluchon
| Số nhiều | baluchons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a bindle, a swag
Câu hỏi thường gặp
baluchon nghĩa là gì?
baluchon (danh từ) nghĩa là Như balluchon.
baluchon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baluchon (giọng Pháp chuẩn): /ba.ly.ʃɔ̃/.
baluchon là giống đực hay giống cái?
baluchon là danh từ giống đực (dùng với un, le).