barbiche
danh từ giống cái (f)
/baʁ.biʃ/ giọng máy của trình duyệt
barbiche nghĩa là chòm râu cằm.
Nghĩa của barbiche
Danh từ · giống cái
- Chòm râu cằm.
Dạng từ của barbiche
Đi với mạo từ: une barbiche · la barbiche
| Số nhiều | barbiches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbiche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goatee
Câu hỏi thường gặp
barbiche nghĩa là gì?
barbiche (danh từ) nghĩa là chòm râu cằm.
barbiche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbiche (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.biʃ/.
barbiche là giống đực hay giống cái?
barbiche là danh từ giống cái (dùng với une, la).