barcasse
danh từ giống cái (f)
/baʁ.kas/ giọng máy của trình duyệt
barcasse nghĩa là thuyền dỡ hàng.
Nghĩa của barcasse
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Thuyền dỡ hàng.
Dạng từ của barcasse
Đi với mạo từ: une barcasse · la barcasse
| Số nhiều | barcasses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ longboat
Câu hỏi thường gặp
barcasse nghĩa là gì?
barcasse (danh từ) nghĩa là thuyền dỡ hàng.
barcasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barcasse (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.kas/.
barcasse là giống đực hay giống cái?
barcasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).