barda
danh từ giống đực (m)
/baʁ.da/ giọng máy của trình duyệt
barda nghĩa là đồ đạc quân trang, hành lý lủng củng.
Nghĩa của barda
Danh từ · giống đực
- Quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ Đồ đạc quân trang (của mỗi người).
- Hành lý lủng củng.
Dạng từ của barda
Đi với mạo từ: un barda · le barda
| Số nhiều | bardas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gear; luggage, loading; mess, jumble
Câu hỏi thường gặp
barda nghĩa là gì?
barda (danh từ) nghĩa là đồ đạc quân trang, hành lý lủng củng.
barda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barda (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.da/.
barda là giống đực hay giống cái?
barda là danh từ giống đực (dùng với un, le).