bande dessinée
bande dessinée nghĩa là truyện tranh, tiểu thuyết hình ảnh.
Nghĩa của bande dessinée
Danh từ · giống cái
- Truyện tranh, tiểu thuyết hình ảnh.
Dạng từ của bande dessinée
Đi với mạo từ: une bande dessinée · la bande dessinée
| Số nhiều | bandes dessinées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comic book, graphic novel
Câu hỏi thường gặp
bande dessinée nghĩa là gì?
bande dessinée (danh từ) nghĩa là truyện tranh, tiểu thuyết hình ảnh.
bande dessinée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bande dessinée (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃d de.si.ne/.
bande dessinée là giống đực hay giống cái?
bande dessinée là danh từ giống cái (dùng với une, la).