barlong
/baʁ.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
barlong nghĩa là mặt dài dàn mặt.
Nghĩa của barlong
Tính từ
- Kiến trúc (có) mặt dài dàn mặt.
Dạng từ của barlong
| Số nhiều | barlongs |
| Giống cái | barlongue |
| Giống cái số nhiều | barlongues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barlong
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ oblong
Câu hỏi thường gặp
barlong nghĩa là gì?
barlong (tính từ) nghĩa là mặt dài dàn mặt.
barlong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barlong (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.lɔ̃/.