barlotière
danh từ giống cái (f)
/baʁ.lɔ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
barlotière nghĩa là thanh ngang.
Nghĩa của barlotière
Danh từ · giống cái
- Thanh ngang (ở khung kính ghép màu).
Dạng từ của barlotière
Đi với mạo từ: une barlotière · la barlotière
| Số nhiều | barlotières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bar in a sash window
Câu hỏi thường gặp
barlotière nghĩa là gì?
barlotière (danh từ) nghĩa là thanh ngang.
barlotière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barlotière (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.lɔ.tjɛʁ/.
barlotière là giống đực hay giống cái?
barlotière là danh từ giống cái (dùng với une, la).