bamboche
danh từ giống cái (f)
/bɑ̃.bɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
bamboche nghĩa là sự chơi trác táng, con rối.
Nghĩa của bamboche
Danh từ · giống cái
- Thân mật Sự chơi trác táng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Con rối.
Dạng từ của bamboche
Đi với mạo từ: une bamboche · la bamboche
| Số nhiều | bamboches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bamboche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ large marionette; small person
- Danh từ feast
- Danh từ bamboo stalk used to make canes; knotty cane of bamboo
- Danh từ trick, cheat, deception; joke
Câu hỏi thường gặp
bamboche nghĩa là gì?
bamboche (danh từ) nghĩa là sự chơi trác táng, con rối.
bamboche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bamboche (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.bɔʃ/.
bamboche là giống đực hay giống cái?
bamboche là danh từ giống cái (dùng với une, la).