TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plaisanterie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/plɛ.zɑ̃.tʁi/ giọng máy của trình duyệt

plaisanterie nghĩa là lời nói đùa, điều đùa chơi, lời đùa cợt.

Nghĩa của plaisanterie

Danh từ · giống cái

  1. Lời nói đùa, điều đùa chơi
  2. Lời đùa cợt
    • Être en butte aux plaisanteries de ses camaradesbị bè bạn đùa cợt
  3. Trò đùa, việc tầm thường
    • C'est une plaisanterie pour lui de faire celađối với anh ta thì làm việc ấy chỉ là một trò đùa

Dạng từ của plaisanterie

Đi với mạo từ: une plaisanterie · la plaisanterie

Số nhiềuplaisanteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaisanterie

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với plaisanterie

  • entendre la plaisanterie — xem entendre
  • plaisanterie à part — không đùa đâu, nói đứng đắn
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joke; jest; fun; pleasantry; joking; jesting; kidding

Câu hỏi thường gặp

plaisanterie nghĩa là gì?

plaisanterie (danh từ) nghĩa là lời nói đùa, điều đùa chơi, lời đùa cợt.

plaisanterie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaisanterie (giọng Pháp chuẩn): /plɛ.zɑ̃.tʁi/.

plaisanterie là giống đực hay giống cái?

plaisanterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.