bombance
danh từ giống cái (f)
/bɔ̃.bɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
bombance nghĩa là cuộc chè chén.
Nghĩa của bombance
Danh từ · giống cái
- Thân mật Cuộc chè chén.
- Faire la bombancechè chén
Dạng từ của bombance
Đi với mạo từ: une bombance · la bombance
| Số nhiều | bombances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feast
Câu hỏi thường gặp
bombance nghĩa là gì?
bombance (danh từ) nghĩa là cuộc chè chén.
bombance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombance (giọng Pháp chuẩn): /bɔ̃.bɑ̃s/.
bombance là giống đực hay giống cái?
bombance là danh từ giống cái (dùng với une, la).