TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bambocher

/bɑ̃.bɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

bambocher nghĩa là chơi bời trác táng.

Nghĩa của bambocher

Nội động từ

  1. Thân mật Chơi bời trác táng.

Chia động từ bambocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bambochéHiện tại phân từ: bambochant

Hiện tại présent

  • je bamboche
  • tu bamboches
  • il/elle bamboche
  • nous bambochons
  • vous bambochez
  • ils/elles bambochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bamboché
  • tu as bamboché
  • il/elle a bamboché
  • nous avons bamboché
  • vous avez bamboché
  • ils/elles ont bamboché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bambochais
  • tu bambochais
  • il/elle bambochait
  • nous bambochions
  • vous bambochiez
  • ils/elles bambochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bambocherai
  • tu bambocheras
  • il/elle bambochera
  • nous bambocherons
  • vous bambocherez
  • ils/elles bambocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bambocherais
  • tu bambocherais
  • il/elle bambocherait
  • nous bambocherions
  • vous bambocheriez
  • ils/elles bambocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bamboche
  • que tu bamboches
  • qu'il/elle bamboche
  • que nous bambochions
  • que vous bambochiez
  • qu'ils/elles bambochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bambochai
  • tu bambochas
  • il/elle bambocha
  • nous bambochâmes
  • vous bambochâtes
  • ils/elles bambochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bamboche (tu)
  • bambochons (nous)
  • bambochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feast (celebrate enthusiastically)

Câu hỏi thường gặp

bambocher nghĩa là gì?

bambocher (nội động từ) nghĩa là chơi bời trác táng.

bambocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bambocher (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.bɔ.ʃe/.

Chia động từ bambocher ở thì hiện tại thế nào?

je bamboche, tu bamboches, il/elle bamboche, nous bambochons, vous bambochez, ils/elles bambochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.