banderille
danh từ giống cái (f)
/bɑ̃.dʁij/ giọng máy của trình duyệt
banderille nghĩa là cái lao.
Nghĩa của banderille
Danh từ · giống cái
- Cái lao (dùng trong cuộc đấu bò).
Dạng từ của banderille
Đi với mạo từ: une banderille · la banderille
| Số nhiều | banderilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banderilla
Câu hỏi thường gặp
banderille nghĩa là gì?
banderille (danh từ) nghĩa là cái lao.
banderille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banderille (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.dʁij/.
banderille là giống đực hay giống cái?
banderille là danh từ giống cái (dùng với une, la).