TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

barder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/baʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

barder nghĩa là khiêng bằng băng ca, khoác giáp sắt vào, mặc giáp sắt cho.

Nghĩa của barder

Ngoại động từ

  1. Khiêng bằng băng ca.
    • Barder des matériauxkhiêng vật liệu bằng băng ca
  2. Khoác giáp sắt vào (ngựa chiến); mặc giáp sắt cho.
    • Barder de fer un chevaliermặc giáp sắt cho kỵ sĩ
  3. Bọc mỡ lá.
    • Barder un pouletbọc mỡ lá một con gà (để nướng)

Nội động từ

  1. Ça va barder (thông tục) sẽ nguy hiểm đấy.

Chia động từ barder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bardéHiện tại phân từ: bardant

Hiện tại présent

  • je barde
  • tu bardes
  • il/elle barde
  • nous bardons
  • vous bardez
  • ils/elles bardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bardé
  • tu as bardé
  • il/elle a bardé
  • nous avons bardé
  • vous avez bardé
  • ils/elles ont bardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bardais
  • tu bardais
  • il/elle bardait
  • nous bardions
  • vous bardiez
  • ils/elles bardaient

Tương lai đơn futur simple

  • je barderai
  • tu barderas
  • il/elle bardera
  • nous barderons
  • vous barderez
  • ils/elles barderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je barderais
  • tu barderais
  • il/elle barderait
  • nous barderions
  • vous barderiez
  • ils/elles barderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je barde
  • que tu bardes
  • qu'il/elle barde
  • que nous bardions
  • que vous bardiez
  • qu'ils/elles bardent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bardai
  • tu bardas
  • il/elle barda
  • nous bardâmes
  • vous bardâtes
  • ils/elles bardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • barde (tu)
  • bardons (nous)
  • bardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bard; to clad (add cladding to a wall); to transport wood onto a boat; kick off; (used to express that trouble occurs)

Câu hỏi thường gặp

barder nghĩa là gì?

barder (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khiêng bằng băng ca, khoác giáp sắt vào, mặc giáp sắt cho.

barder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barder (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.de/.

Chia động từ barder ở thì hiện tại thế nào?

je barde, tu bardes, il/elle barde, nous bardons, vous bardez, ils/elles bardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.