barbarisme
danh từ giống đực (m)
/baʁ.ba.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
barbarisme nghĩa là Sự dùng từ ngữ phản quy tắc.
Nghĩa của barbarisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Sự dùng từ ngữ phản quy tắc.
- Ngôn ngữ học Từ ngữ phản quy tắc.
Dạng từ của barbarisme
Đi với mạo từ: un barbarisme · le barbarisme
| Số nhiều | barbarismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barbarism
Câu hỏi thường gặp
barbarisme nghĩa là gì?
barbarisme (danh từ) nghĩa là Sự dùng từ ngữ phản quy tắc.
barbarisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbarisme (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.ba.ʁism/.
barbarisme là giống đực hay giống cái?
barbarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).