TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baptiser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ba.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt

baptiser nghĩa là rửa tội cho, đặt tên thánh cho.

Nghĩa của baptiser

Ngoại động từ

  1. Tôn giáo Rửa tội cho.
    • Baptiser un enfantrửa tội cho một đứa trẻ
  2. Đặt tên thánh cho (em bé).
  3. Đặt tên cho.
    • Baptiser un naviređặt tên cho một tàu thủy
  4. Thân mật Thêm nước, pha loãng.
    • Baptiser du vinthêm nước vào rượu

Chia động từ baptiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: baptiséHiện tại phân từ: baptisant

Hiện tại présent

  • je baptise
  • tu baptises
  • il/elle baptise
  • nous baptisons
  • vous baptisez
  • ils/elles baptisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai baptisé
  • tu as baptisé
  • il/elle a baptisé
  • nous avons baptisé
  • vous avez baptisé
  • ils/elles ont baptisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je baptisais
  • tu baptisais
  • il/elle baptisait
  • nous baptisions
  • vous baptisiez
  • ils/elles baptisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je baptiserai
  • tu baptiseras
  • il/elle baptisera
  • nous baptiserons
  • vous baptiserez
  • ils/elles baptiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je baptiserais
  • tu baptiserais
  • il/elle baptiserait
  • nous baptiserions
  • vous baptiseriez
  • ils/elles baptiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je baptise
  • que tu baptises
  • qu'il/elle baptise
  • que nous baptisions
  • que vous baptisiez
  • qu'ils/elles baptisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je baptisai
  • tu baptisas
  • il/elle baptisa
  • nous baptisâmes
  • vous baptisâtes
  • ils/elles baptisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • baptise (tu)
  • baptisons (nous)
  • baptisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baptiser

Trái nghĩa

Họ từ của baptiser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to baptise; to christen

Câu hỏi thường gặp

baptiser nghĩa là gì?

baptiser (ngoại động từ) nghĩa là rửa tội cho, đặt tên thánh cho.

baptiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baptiser (giọng Pháp chuẩn): /ba.ti.ze/.

Chia động từ baptiser ở thì hiện tại thế nào?

je baptise, tu baptises, il/elle baptise, nous baptisons, vous baptisez, ils/elles baptisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.