bandoulière
danh từ giống cái (f)
/bɑ̃.du.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bandoulière nghĩa là dây đeo súng, quai súng.
Nghĩa của bandoulière
Danh từ · giống cái
- Dây đeo súng, quai súng.
- en bandoulièređeo chéo qua vai
Dạng từ của bandoulière
Đi với mạo từ: une bandoulière · la bandoulière
| Số nhiều | bandoulières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoulder strap; bandolier
Câu hỏi thường gặp
bandoulière nghĩa là gì?
bandoulière (danh từ) nghĩa là dây đeo súng, quai súng.
bandoulière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandoulière (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.du.ljɛʁ/.
bandoulière là giống đực hay giống cái?
bandoulière là danh từ giống cái (dùng với une, la).