banquiste
danh từ cả hai giống
/bɑ̃.kist/ giọng máy của trình duyệt
banquiste nghĩa là Người làm trò ảo thuật (ở đường phố...).
Nghĩa của banquiste
Danh từ · cả hai giống
- Người làm trò ảo thuật (ở đường phố...).
Dạng từ của banquiste
| Số nhiều | banquistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traveling showman; charlatan
Câu hỏi thường gặp
banquiste nghĩa là gì?
banquiste (danh từ) nghĩa là Người làm trò ảo thuật (ở đường phố...).
banquiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banquiste (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.kist/.
banquiste là giống đực hay giống cái?
banquiste là danh từ cả hai giống.