banquise
danh từ giống cái (f)
/bɑ̃.kiz/ giọng máy của trình duyệt
banquise nghĩa là vỏ băng.
Nghĩa của banquise
Danh từ · giống cái
- Vỏ băng (ở địa cực).
Dạng từ của banquise
Đi với mạo từ: une banquise · la banquise
| Số nhiều | banquises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea ice, pack ice, ice floe; ice field
Câu hỏi thường gặp
banquise nghĩa là gì?
banquise (danh từ) nghĩa là vỏ băng.
banquise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banquise (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.kiz/.
banquise là giống đực hay giống cái?
banquise là danh từ giống cái (dùng với une, la).