barbier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/baʁ.bje/ giọng máy của trình duyệt
barbier nghĩa là thợ cạo.
Nghĩa của barbier
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Thợ cạo.
Dạng từ của barbier
Đi với mạo từ: un barbier · le barbier
| Số nhiều | barbiers |
| Giống cái | barbière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barber
Câu hỏi thường gặp
barbier nghĩa là gì?
barbier (danh từ) nghĩa là thợ cạo.
barbier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbier (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.bje/.
barbier là giống đực hay giống cái?
barbier là danh từ giống đực (dùng với un, le).