TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

barber

/baʁ.be/ giọng máy của trình duyệt

barber nghĩa là làm rầy, làm phiền.

Nghĩa của barber

Ngoại động từ

  1. Thông tục Làm rầy, làm phiền.

Chia động từ barber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: barbéHiện tại phân từ: barbant

Hiện tại présent

  • je barbe
  • tu barbes
  • il/elle barbe
  • nous barbons
  • vous barbez
  • ils/elles barbent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai barbé
  • tu as barbé
  • il/elle a barbé
  • nous avons barbé
  • vous avez barbé
  • ils/elles ont barbé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je barbais
  • tu barbais
  • il/elle barbait
  • nous barbions
  • vous barbiez
  • ils/elles barbaient

Tương lai đơn futur simple

  • je barberai
  • tu barberas
  • il/elle barbera
  • nous barberons
  • vous barberez
  • ils/elles barberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je barberais
  • tu barberais
  • il/elle barberait
  • nous barberions
  • vous barberiez
  • ils/elles barberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je barbe
  • que tu barbes
  • qu'il/elle barbe
  • que nous barbions
  • que vous barbiez
  • qu'ils/elles barbent

Quá khứ đơn passé simple

  • je barbai
  • tu barbas
  • il/elle barba
  • nous barbâmes
  • vous barbâtes
  • ils/elles barbèrent

Mệnh lệnh impératif

  • barbe (tu)
  • barbons (nous)
  • barbez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với barber

  • Je connais cet Allemand avec une longue barbe. Tôi biết người Đức có râu dài này.Tatoeba #136671
  • J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs. Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.Tatoeba #5991
  • Rester à la maison est barbant. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1046716
  • L'école me barbe. Trường học làm tôi chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3229817
  • J'aime ta barbe. Tôi thích bộ râu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669969
  • J'aime votre barbe. Tôi thích bộ râu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669970
  • Puis-je toucher votre barbe ? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669973
  • C'était barbant. Nó chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4080906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bore someone

Câu hỏi thường gặp

barber nghĩa là gì?

barber (ngoại động từ) nghĩa là làm rầy, làm phiền.

barber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barber (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.be/.

Chia động từ barber ở thì hiện tại thế nào?

je barbe, tu barbes, il/elle barbe, nous barbons, vous barbez, ils/elles barbent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.