barbelé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/baʁ.bə.le/ giọng máy của trình duyệt
barbelé nghĩa là có gai, có ngạnh, dây thép gai.
Nghĩa của barbelé
Tính từ
- Có gai, có ngạnh.
- Fil de fer barbelédây thép gai
Danh từ · giống đực
- Dây thép gai.
Dạng từ của barbelé
| Số nhiều | barbelés |
| Giống cái | barbelée |
| Giống cái số nhiều | barbelées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ barbed (wire)
- Danh từ barbed wire
Câu hỏi thường gặp
barbelé nghĩa là gì?
barbelé (tính từ, danh từ) nghĩa là có gai, có ngạnh, dây thép gai.
barbelé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbelé (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.bə.le/.