barge
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/baʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
barge nghĩa là thuyền buồm đáy bằng, sà lan, xuồng dỡ hàng.
Nghĩa của barge
Danh từ · giống cái
- Thuyền buồm đáy bằng, sà lan.
- Xuồng dỡ hàng.
- Đụn rơm (hình chữ nhật).
- Động vật học Chim dẽ mỏ hếch.
Dạng từ của barge
Đi với mạo từ: une barge · la barge
| Số nhiều | barges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nuts, bananas (crazy)
- Danh từ barge (boat)
- Danh từ godwit
Câu hỏi thường gặp
barge nghĩa là gì?
barge (danh từ) nghĩa là thuyền buồm đáy bằng, sà lan, xuồng dỡ hàng.
barge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barge (giọng Pháp chuẩn): /baʁʒ/.
barge là giống đực hay giống cái?
barge là danh từ giống cái (dùng với une, la).