balèze
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.lɛz/ giọng máy của trình duyệt
balèze nghĩa là to khoẻ, người to khoẻ.
Nghĩa của balèze
Tính từ
- To khoẻ (người).
Danh từ · cả hai giống
- Người to khoẻ.
Dạng từ của balèze
| Số nhiều | balèzes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balèze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hefty; sturdy; strong, powerful; difficult
Câu hỏi thường gặp
balèze nghĩa là gì?
balèze (tính từ, danh từ) nghĩa là to khoẻ, người to khoẻ.
balèze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balèze (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛz/.