baraqué
/ba.ʁa.ke/ giọng máy của trình duyệt
baraqué nghĩa là bien baraqué lực lưỡng.
Nghĩa của baraqué
Tính từ
- Bien baraqué (thông tục) lực lưỡng (thân hình).
Dạng từ của baraqué
| Số nhiều | baraqués |
| Giống cái | baraquée |
| Giống cái số nhiều | baraquées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baraqué
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ buff, yoked, beefy (hefty, well-built)
Câu hỏi thường gặp
baraqué nghĩa là gì?
baraqué (tính từ) nghĩa là bien baraqué lực lưỡng.
baraqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baraqué (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʁa.ke/.