bandage
bandage nghĩa là băng, đai, săm lốp.
Nghĩa của bandage
Danh từ · giống đực
- Y học Băng.
- Bandage amoviblebăng tháo được
- Đai (cao su, sắt, ngoài vành bánh xe); săm lốp.
- Bandages métalliques d'une charretteđai sắt ở vành bánh xe bò
- Sự căng, sự giương (cung...).
- Y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự băng bó.
Dạng từ của bandage
Đi với mạo từ: un bandage · le bandage
| Số nhiều | bandages |
Câu ví dụ với bandage
- Tom mis un bandage sur le bras de Marie. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2210133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bandage
Câu hỏi thường gặp
bandage nghĩa là gì?
bandage (danh từ) nghĩa là băng, đai, săm lốp.
bandage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bandage (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.daʒ/.
bandage là giống đực hay giống cái?
bandage là danh từ giống đực (dùng với un, le).