TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bandage

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɑ̃.daʒ/ giọng máy của trình duyệt

bandage nghĩa là băng, đai, săm lốp.

Nghĩa của bandage

Danh từ · giống đực

  1. Y học Băng.
    • Bandage amoviblebăng tháo được
  2. Đai (cao su, sắt, ngoài vành bánh xe); săm lốp.
    • Bandages métalliques d'une charretteđai sắt ở vành bánh xe bò
  3. Sự căng, sự giương (cung...).
  4. Y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự băng bó.

Dạng từ của bandage

Đi với mạo từ: un bandage · le bandage

Số nhiềubandages

Câu ví dụ với bandage

  • Tom mis un bandage sur le bras de Marie. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2210133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bandage

Câu hỏi thường gặp

bandage nghĩa là gì?

bandage (danh từ) nghĩa là băng, đai, săm lốp.

bandage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bandage (giọng Pháp chuẩn): /bɑ̃.daʒ/.

bandage là giống đực hay giống cái?

bandage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.