balsamier
danh từ giống đực (m)
/bal.za.mje/ giọng máy của trình duyệt
balsamier nghĩa là cây trám hương.
Nghĩa của balsamier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây trám hương.
Dạng từ của balsamier
Đi với mạo từ: un balsamier · le balsamier
| Số nhiều | balsamiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balsamier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balsam plant
Câu hỏi thường gặp
balsamier nghĩa là gì?
balsamier (danh từ) nghĩa là cây trám hương.
balsamier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balsamier (giọng Pháp chuẩn): /bal.za.mje/.
balsamier là giống đực hay giống cái?
balsamier là danh từ giống đực (dùng với un, le).