TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

barbe à papa

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /baʁ.b‿a pa.pa/

barbe à papa nghĩa là kẹo bông.

Nghĩa của barbe à papa

Danh từ · giống cái

  1. Kẹo bông. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs.Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.

Dạng từ của barbe à papa

Đi với mạo từ: une barbe à papa · la barbe à papa

Câu ví dụ với barbe à papa

  • J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs. Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.Tatoeba #5991

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cotton candy, candy floss, fairy floss (sugar confectionery)

Câu hỏi thường gặp

barbe à papa nghĩa là gì?

barbe à papa (danh từ) nghĩa là kẹo bông.

barbe à papa là giống đực hay giống cái?

barbe à papa là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.