barrique
danh từ giống cái (f)
/ba.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
barrique nghĩa là thùng.
Nghĩa của barrique
Danh từ · giống cái
- Thùng.
- Mettre du vin en barriqueđóng rượu vang vào thùng
- Être gros comme une barrique(thân mật) to như cái thùng (người)
- Une barrique d'huilemột thùng dầu
Dạng từ của barrique
Đi với mạo từ: une barrique · la barrique
| Số nhiều | barriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barrique
Đồng nghĩa
Họ từ của barrique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barrel, cask; fatty, fatso
Câu hỏi thường gặp
barrique nghĩa là gì?
barrique (danh từ) nghĩa là thùng.
barrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barrique (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʁik/.
barrique là giống đực hay giống cái?
barrique là danh từ giống cái (dùng với une, la).