TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bar

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/baʁ/ giọng máy của trình duyệt

bar nghĩa là quán rượu, cá sói.

Nghĩa của bar

Danh từ · giống đực

  1. Quán rượu.
  2. Động vật học Cá sói.
  3. Vật lý học Barơ (đơn vị áp suất không khí).

Dạng từ của bar

Đi với mạo từ: un bar · le bar

Số nhiềubars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bar

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bar

  • Est-ce que tu veux attendre dans le bar ? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2264086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bar (establishment); bar (counter)
  • Danh từ bass (fish)
  • Danh từ bar (unit of pressure)
  • Danh từ tonne (1000 kg.), i.e. 1000 graves

Câu hỏi thường gặp

bar nghĩa là gì?

bar (danh từ) nghĩa là quán rượu, cá sói.

bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bar (giọng Pháp chuẩn): /baʁ/.

bar là giống đực hay giống cái?

bar là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.