bar
bar nghĩa là quán rượu, cá sói.
Nghĩa của bar
Danh từ · giống đực
- Quán rượu.
- Động vật học Cá sói.
- Vật lý học Barơ (đơn vị áp suất không khí).
Dạng từ của bar
Đi với mạo từ: un bar · le bar
| Số nhiều | bars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bar
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bar
- Est-ce que tu veux attendre dans le bar ? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2264086
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bar (establishment); bar (counter)
- Danh từ bass (fish)
- Danh từ bar (unit of pressure)
- Danh từ tonne (1000 kg.), i.e. 1000 graves
Câu hỏi thường gặp
bar nghĩa là gì?
bar (danh từ) nghĩa là quán rượu, cá sói.
bar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bar (giọng Pháp chuẩn): /baʁ/.
bar là giống đực hay giống cái?
bar là danh từ giống đực (dùng với un, le).