millier
millier nghĩa là nghìn, hàng nghìn.
Nghĩa của millier
Danh từ · giống đực
- Nghìn.
- Un millier d'arbresmột nghìn cây
- Hàng nghìn.
- Des milliers d'annéeshàng nghìn năm
Dạng từ của millier
Đi với mạo từ: un millier · le millier
| Số nhiều | milliers |
Câu ví dụ với millier
- Des dizaines de milliers d'éléphants sont tués chaque année pour leurs défenses en ivoire. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thousand; a number of about a thousand
Câu hỏi thường gặp
millier nghĩa là gì?
millier (danh từ) nghĩa là nghìn, hàng nghìn.
millier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millier (giọng Pháp chuẩn): /mi.lje/.
millier là giống đực hay giống cái?
millier là danh từ giống đực (dùng với un, le).