milligramme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.li.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
milligramme nghĩa là Miligam.
Nghĩa của milligramme
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Miligam.
Dạng từ của milligramme
Đi với mạo từ: un milligramme · le milligramme
| Số nhiều | milligrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milligram
Câu hỏi thường gặp
milligramme nghĩa là gì?
milligramme (danh từ) nghĩa là Miligam.
milligramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của milligramme (giọng Pháp chuẩn): /mi.li.ɡʁam/.
milligramme là giống đực hay giống cái?
milligramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).