millilitre
danh từ giống đực (m)
/mi.li.litʁ/ giọng máy của trình duyệt
millilitre nghĩa là Mililit.
Nghĩa của millilitre
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Mililit.
Dạng từ của millilitre
Đi với mạo từ: un millilitre · le millilitre
| Số nhiều | millilitres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millilitre, milliliter (0.001 litre)
Câu hỏi thường gặp
millilitre nghĩa là gì?
millilitre (danh từ) nghĩa là Mililit.
millilitre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millilitre (giọng Pháp chuẩn): /mi.li.litʁ/.
millilitre là giống đực hay giống cái?
millilitre là danh từ giống đực (dùng với un, le).