millimètre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.li.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
millimètre nghĩa là Milimet.
Nghĩa của millimètre
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Milimet.
Dạng từ của millimètre
Đi với mạo từ: un millimètre · le millimètre
| Số nhiều | millimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millimetre (UK) / millimeter (US)
Câu hỏi thường gặp
millimètre nghĩa là gì?
millimètre (danh từ) nghĩa là Milimet.
millimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millimètre (giọng Pháp chuẩn): /mi.li.mɛtʁ/.
millimètre là giống đực hay giống cái?
millimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).