bartavelle
danh từ giống cái (f)
/baʁ.ta.vɛl/ giọng máy của trình duyệt
bartavelle nghĩa là gà gô đỏ.
Nghĩa của bartavelle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Gà gô đỏ.
Dạng từ của bartavelle
Đi với mạo từ: une bartavelle · la bartavelle
| Số nhiều | bartavelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock partridge (of species Alectoris graeca)
Câu hỏi thường gặp
bartavelle nghĩa là gì?
bartavelle (danh từ) nghĩa là gà gô đỏ.
bartavelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bartavelle (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.ta.vɛl/.
bartavelle là giống đực hay giống cái?
bartavelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).