barycentre
danh từ giống đực (m)
/ba.ʁi.sɑ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
barycentre nghĩa là trọng tâm.
Nghĩa của barycentre
Danh từ · giống đực
- Toán học Trọng tâm.
- Thiên văn học Khối tâm hệ thiên thể.
Dạng từ của barycentre
Đi với mạo từ: un barycentre · le barycentre
| Số nhiều | barycentres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barycenter
Câu hỏi thường gặp
barycentre nghĩa là gì?
barycentre (danh từ) nghĩa là trọng tâm.
barycentre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barycentre (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʁi.sɑ̃tʁ/.
barycentre là giống đực hay giống cái?
barycentre là danh từ giống đực (dùng với un, le).