barboteuse
danh từ giống đực (m)
/baʁ.bɔ.tøz/ giọng máy của trình duyệt
barboteuse nghĩa là người lội bì bõm, bình khí lội.
Nghĩa của barboteuse
Danh từ · giống đực
- Người lội bì bõm.
- Hóa học Bình khí lội.
- Kỹ thuật Cột khí lội.
- Quần yếm cộc (của trẻ em).
Dạng từ của barboteuse
Đi với mạo từ: un barboteuse · le barboteuse
| Số nhiều | barboteuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rompers
Câu hỏi thường gặp
barboteuse nghĩa là gì?
barboteuse (danh từ) nghĩa là người lội bì bõm, bình khí lội.
barboteuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barboteuse (giọng Pháp chuẩn): /baʁ.bɔ.tøz/.
barboteuse là giống đực hay giống cái?
barboteuse là danh từ giống đực (dùng với un, le).