bicycliste
danh từ cả hai giống
/bi.si.klist/ giọng máy của trình duyệt
bicycliste nghĩa là Như cycliste.
Nghĩa của bicycliste
Danh từ · cả hai giống
- Từ cũ, nghĩa cũ Như cycliste.
Dạng từ của bicycliste
| Số nhiều | bicyclistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicycliste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of cycliste
Câu hỏi thường gặp
bicycliste nghĩa là gì?
bicycliste (danh từ) nghĩa là Như cycliste.
bicycliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicycliste (giọng Pháp chuẩn): /bi.si.klist/.
bicycliste là giống đực hay giống cái?
bicycliste là danh từ cả hai giống.