bicéphale
/bi.se.fal/ giọng máy của trình duyệt
bicéphale nghĩa là có hai đầu.
Nghĩa của bicéphale
Tính từ
- Có hai đầu.
- ministère bicéphalebộ có hai người lãnh đạo
Dạng từ của bicéphale
| Số nhiều | bicéphales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bicephalous
Câu hỏi thường gặp
bicéphale nghĩa là gì?
bicéphale (tính từ) nghĩa là có hai đầu.
bicéphale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicéphale (giọng Pháp chuẩn): /bi.se.fal/.