bident
danh từ giống đực (m)
/bi.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
bident nghĩa là Nông nghiệp cái nĩa hai răng.
Nghĩa của bident
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp cái nĩa hai răng.
Dạng từ của bident
Đi với mạo từ: un bident · le bident
| Số nhiều | bidents |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bident; beggar's ticks (plant of the genus Bidens)
Câu hỏi thường gặp
bident nghĩa là gì?
bident (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp cái nĩa hai răng.
bident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bident (giọng Pháp chuẩn): /bi.dɑ̃/.
bident là giống đực hay giống cái?
bident là danh từ giống đực (dùng với un, le).