bicorne
/bi.kɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
bicorne nghĩa là có hai sừng, mũ hai mũi.
Nghĩa của bicorne
Tính từ
- Có hai sừng.
- Utérus bicorne(giải phẫu) tử cung hai sừng
Danh từ · giống đực
- Mũ hai mũi.
- Bicorne de polytechnicienmũ hai mũi của sinh viên đại học bách khoa
Dạng từ của bicorne
| Số nhiều | bicornes |
Họ từ của bicorne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bicorn (having two horns)
- Danh từ bicorn (hat, famously worn by Napoleon Bonaparte); in French fairy tales, a two-horned monster that eats adulterous husbands
Câu hỏi thường gặp
bicorne nghĩa là gì?
bicorne (tính từ, danh từ) nghĩa là có hai sừng, mũ hai mũi.
bicorne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicorne (giọng Pháp chuẩn): /bi.kɔʁn/.