tricorne
danh từ giống đực (m)
/tʁi.kɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
tricorne nghĩa là mũ vành ba múi, vành ba múi.
Nghĩa của tricorne
Danh từ · giống đực
- Mũ vành ba múi.
Tính từ
- Từ cũ; nghĩa cũ (có) vành ba múi (mũ).
Dạng từ của tricorne
Đi với mạo từ: un tricorne · le tricorne
| Số nhiều | tricornes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tricorn (having three horns)
- Danh từ tricorn (hat)
Câu hỏi thường gặp
tricorne nghĩa là gì?
tricorne (danh từ, tính từ) nghĩa là mũ vành ba múi, vành ba múi.
tricorne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricorne (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.kɔʁn/.
tricorne là giống đực hay giống cái?
tricorne là danh từ giống đực (dùng với un, le).